bênh vực

Học thuật
Thân thiện
bênh vực

Một người bạn bênh vực bạn mình khi bị trêu chọc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đứng về phía ai đó để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, buộc tội hoặc xâm phạm từ người khác: Hành động thể hiện sự ủng hộ bảo vệ tích cực cho một cá nhân, nhóm hoặc quan điểm khi họ bị tấn công hoặc chỉ trích.
    • Bảo vệ cho điều đúng đắn, lẽ phải: Hành động đấu tranh, lên tiếng để bảo vệ những nguyên tắc, chân lý hoặc quyền lợi chính đáng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn bênh vực cấp dưới của mình trước những lời chỉ tríchcăn cứ.
    • Luật sư nhiệm vụ bênh vực thân chủ trước tòa.
    • Chúng ta cần dũng cảm bênh vực cho lẽ phải, gặp khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bênh vực một cách mù quáng": ủng hộ bảo vệ ai đó không xem xét đến lẽ, đúng sai.

    • Việc cha mẹ luôn bênh vực một cách mù quáng cho con cái có thể khiến chúng hư hỏng.
  • "lên tiếng bênh vực": chủ động phát biểu, tranh luận để bảo vệ.

    • Nhiều tổ chức nhân quyền đã lên tiếng bênh vực cho các nhà hoạt động bị bắt giữ.
Biến thể từ gần giống
  • Bảo vệ (động từ): che chở, giữ gìn cho khỏi bị tổn hại. (Nhấn mạnh hành động ngăn chặn sự xâm hại hơn tranh luận, đứng về phía).
  • Bào chữa (động từ): đưa ra lẽ để giảm nhẹ hoặc gỡ tội cho người khác. (Thường dùng trong bối cảnh pháp lý hoặc khi lỗi sai).
  • Ủng hộ (động từ): tán thành, giúp đỡ. (Mang tính chất đồng tình, giúp sức chung chung hơn, không nhất thiết phải trong tình huống bị công kích).
Từ đồng nghĩa
  • Che chở: bao bọc, bảo vệ khỏi nguy hiểm, khó khăn.
  • Bảo trợ: giúp đỡ, đỡ đầu về mặt vật chất hoặc tinh thần.
  • Đỡ đần (trong một số ngữ cảnh): giúp đỡ, gánh vác phần nào khó khăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bênh vực cho: (cụm từ thường dùng) thể hiện đối tượng hoặc lý do được bảo vệ.
    • Anh ấy dành cả bài diễn văn để bênh vực cho chính sách mới của chính phủ.
Thành ngữ liên quan
  • "Bênh vực kẻ yếu": hành động cao đẹp bảo vệ, đứng về phía những người thế , sức yếu trong xã hội.
    • Tinh thần bênh vực kẻ yếu một phẩm chất đáng quý.
bênh vực

Một người bạn bênh vực bạn mình khi bị trêu chọc.

  1. đgt. Đứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự xâm phạm từ phía khác, kẻ khác: bênh vực cán bộ cấp dưới của mình bênh vực người bị nạn bênh vực cho lẽ phải.